Năm 2013 có được thi Tài chính Ngân hàng, Kinh tế, Kế toán, Quản trị kinh doanh không ?

Giải đáp các thắc mắc của học sinh lớp 12 về quy định Dừng mở các ngành đào tạo đang thừa đầu ra như  tài chính ngân hàng, quản trị kinh doanh, kế toán.

 

Tháng 12 năm 2012, Các Bộ, ngành đã tiến hành rà soát, sắp xếp lại nguồn nhân lực phù hợp hơn với ngành mình. Bộ trưởng Phạm Vũ Luận cho biết, Bộ sẽ có khuyến cáo về những ngành nghề mà xã hội đang có nhu cầu lớn. Đồng thời, từ năm 2013, sẽ tạm dừng mở các ngành đào tạo đang thừa “đầu ra” như tài chính ngân hàng, quản trị kinh doanh, kế toán, đồng thời kiến nghị Thủ tướng Chính phủ không cho phép mở các trường đại học đào tạo các ngành này.

tu van tuyen sinh 2013

Với quy định như vậy đã có một số hiểu lầm cho Học sinh, Ban tư vấn xin được giải đáp cho các em như sau:

 

– Đối với các Trường đang đào tạo ngành Tài chính ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Kế toán vẫn tuyển sinh và các em đăng ký thi – xét tuyển bình thường.

 

– Bộ GD&ĐT chỉ không cho phép mở các trường mới, mở ngành đào tạo mới liên quan.

 

Ví dụ Trường Đại học A năm 2012 đang đào tạo ngành Công nghệ thông tin, sang năm 2013 nếu đăng ký mở thêm ngành Kế toán thì sẽ không được chấp thuận.

 

Các em yên tâm lựa chọn ngành yêu thích của mình.

 

Advertisements

Em muốn thi vào Đại học thì hiện tại cần làm gì?

Thi đại học là một sự kiện quan trọng và mang tính chất bước ngoặt trong mỗi con người! Có thể ĐH không phải là con đường duy nhất dắt em tới thành công nhưng đó mãi là con đường an toàn nhất và chắc chắn nhất

tu van thi dai hoc 2013

Các em có thể gọi hoặc nhắn tin tới số 0984.163.163 để được tư vấn miễn phí !

Công bố chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Cao đẳng năm 2013

Bộ Giáo dục và Đào tạo vừa công bố chỉ tiêu tuyển sinh năm 2013, từ trung cấp đến sau đại học.

Theo đó, bậc sau đại học có 1.350 chỉ tiêu đào tạo tiến sĩ, 27.000 chỉ tiêu thạc sĩ và 1.000 chỉ tiêu đào tạo chuyên khoa.

Đại học hệ chính quy là 133.000 chỉ tiêu; hệ liên thông, văn bằng hai, vừa học vừa làm là 96.500 chỉ tiêu; hệ đào tạo từ xa 40.000 chỉ tiêu.

Bậc cao đẳng hệ chính quy là 17.000 sinh viên; hệ liên thông, văn bằng hai, vừa học vừa làm là 6.800 chỉ tiêu.

Trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy có 7.200 chỉ tiêu.
2013, cao dang, chi tieu tuyen sinh dai hoc cao dang 2013, cuon nhung dieu can biet ve tuyen sinh 2013, dai hoc, danh sach truong dai hoc cao dang 2013, diem thi dai hoc, ho so du thi dai hoc, ho so du thi dai hoc 2013, ma truong dai hoc cao dang 2013, ma truong thpt, nhung dieu can biet, nhung dieu can biet ve thong tin tuyen sinh 2013, nhung dieu can biet ve tuyen sinh dai hoc cao dang 2013, on thi 2013, on thi dai hoc 2013, on thi dai hoc mon ly, on thi dai hoc mon toan, on thi tot nghiep thpt 2013, tan the, gangnam style, thong tin tuyen sinh, thong tin tuyen sinh 2013, ti le choi dai hoc cao dang 2013, tin tuyen sinh cao hoc 2013, Tin tuyen sinh lien thong 2013, Tin tuyen sinh van bang 2 2013, tuyen sinh, tuyen sinh 2013, tuyen sinh du hoc 2013, tuyen sinh tai chuc 2013, xet tuyen, xet tuyen cao dang, xet tuyen nguyen vong 2 nam 2013, xet tuyen nguyen vong 3 nam 2013, xet tuyen nguyen vong 2013

Đây là thông tin được Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố sáng nay (27/12), tại Hội nghị Kế hoạch ngân sách năm 2013 các trường, các đơn vị trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Như vậy, so với năm 2012, tổng chỉ tiêu tuyển sinh chính quy bậc đại học và cao đẳng cơ bản không thay đổi (năm 2012, chỉ tiêu bậc đại học là trên 132.800 sinh viên, bậc cao đẳng là 17.440 sinh viên).

Cũng theo Bộ Giáo dục và Đào tạo, chỉ tiêu tuyển sinh đại học và cao đẳng chính quy năm 2013 cũng như những năm tiếp theo sẽ không tăng về quy mô mà chỉ thay đổi về cơ cấu theo hướng giảm chỉ tiêu đào tạo nhóm ngành kinh tế, tài chính, quản trị kinh doanh, tăng chỉ tiêu nhóm ngành kỹ thuật công nghệ, nông lâm, y dược, nghệ thuật.

Đối với chỉ tiêu liên thông đại học, cao đẳng chính quy được xác định tối đa bằng 20% chỉ tiêu đại học, cao đẳng chính quy tương ứng.

Về chỉ tiêu đào tạo giáo viên sư phạm, do tình trạng thừa giáo viên hiện nay nên chỉ tiêu sư phạm sẽ giảm dần so với chỉ tiêu sư phạm xác định trong năm 2012 và tiếp tục điều chỉnh giảm trong những năm tới trên cơ sở đánh giá lại thực trạng đội ngũ giáo viên hiện nay so với nhu cầu.

Đối với chỉ tiêu hệ vừa học vừa làm, liên thông, văn bằng hai theo hình thức vừa học vừa làm tiếp tục được xác định tối đa bằng khoảng 50% so với chỉ tiêu chính quy. Riêng các trường sư phạm, để triển khai thực hiện việc đào tạo nâng chuẩn giáo viên, cần có đề án xác định rõ nhu cầu cần nâng chuẩn, không đào tạo trung cấp chuyên nghiệp, vừa học vừa làm tại các cơ sở giáo dục đại học trực thuộc Bộ trong năm 2013.

Bộ cũng cho biết sẽ tiếp tục giảm chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo bậc trung cấp chuyên nghiệp trong các trường đại học theo lộ trình giảm 20%/năm, các trường trực thuộc dự kiến giảm chỉ tiêu trung cấp chuyên nghiệp với lộ trình nhanh hơn và chấm dứt đào tạo trung cấp trước năm 2017./.

Phạm Mai (Vietnam+)

Sửa đổi, bổ sung quy chế thi tốt nghiệp THPT năm 2013

Tin từ Bộ Giáo dục & Đào tạo về kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2013

Căn cứ Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;

Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục; Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục,

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp Trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, như sau:

1. Bổ sung điểm h vào khoản 1 Điều 13 như sau:

h) Đề thi phải có mục cho thí sinh ghi họ tên, số báo danh và chữ ký.”

2. Đoạn 1 điểm d khoản 5 Điều 18 được sửa đổi, bổ sung như sau:

d) Giám thị:

– Giám thị trong phòng thi:

+ Tổ chức, hướng dẫn và kiểm tra, giám sát thí sinh trong phòng thi thực hiện đúng Quy chế thi, nội quy thi;

+ Nhận đề thi từ Chủ tịch Hội đồng coi thi và giao đề thi cho thí sinh tại phòng thi; ký tên vào giấy nháp và bài làm của thí sinh;

+ Thu bài do thí sinh nộp, kiểm tra đủ số bài, số tờ của từng bài và nộp đầy đủ cho Chủ tịch Hội đồng coi thi hoặc người được Chủ tịch Hội đồng coi thi uỷ quyền;

Nội dung chi tiết trong tệp đính kèm.

http://www.mediafire.com/?vfbehmo4vh7t4t5

Mã trường THPT tại Quảng Ninh

 

Mã tỉnh

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

17

001

THPT Chuyên Hạ Long Phường Hồng Hải, TP Hạ Long

2

17

002

TTHNGDTX tỉnh Phường Hồng Hải, TP Hạ Long

2

17

003

THPT.DTNT tỉnh Phường Hồng Hải, TP Hạ Long

2

17

004

THPT Hồng Gai Phường Hồng Hải, TP Hạ Long

2

17

005

THPT Ngô Quyền Phường Cao Thắng,TP Hạ Long

2

17

006

THPT Vũ Văn Hiếu Phường Hà Tu, TP Hạ Long

2

17

007

THPT Bãi Cháy Phường Bãi Cháy, TP Hạ Long

2

17

008

THCS-THPT Lê Thánh Tông Phường Hồng Hà, TP Hạ Long

2

17

009

THPT  Hạ Long Phường Cao Xanh, TP Hạ Long

2

17

010

THPT Nguyễn Bình Khiêm Phường Hà Khẩu, TP Hạ Long

2

17

011

Tiểu học-THCS-THPT Văn Lang Hồng Gai, TP. Hạ Long

2

17

014

THPT Cẩm Phả P.Cẩm Thành,  Cẩm Phả

2

17

015

THPT Lê Hồng Phong P. Cẩm Phú,  Cẩm Phả

2

17

016

THPT Cửa Ông P.Cửa Ông, Cẩm Phả

2

17

017

THPT  Lê Quý Đôn P. Quang Hanh,  Cẩm Phả

1

17

018

THPT Mông Dương P. Mông Dương,  Cẩm Phả

1

17

019

THPT  Lương Thế Vinh P.Cẩm Trung,  Cẩm Phả

2

17

020

THPT Hùng Vương Cẩm Phú, Cẩm Phả

2

17

021

TTHNGDTX  Cẩm Phả P Cẩm Sơn,  Cẩm Phả

2

17

024

THPT Uông Bí P. Quang Trung,  Uông Bí

2

17

025

THPT Hoàng Văn Thụ P. Vành Danh,  Uông Bí

1

17

026

TTHNGDTX Uông Bí Phường Quang Trung, Uông Bí

2

17

027

THPT Hồng Đức Phường Quang Trung, Uông Bí

2

17

028

THPT Nguyễn Tất  Thành Xã Phương Đông,Uông Bí

1

17

031

THPT Trần Phú Phường Ka Long, TP Móng Cái

2

17

032

THPT Lý Thường Kiệt Xã Hải Tiến, TP Móng Cái

1

17

033

THCS vầ THPT Chu Văn An P Trần Phú, TP Móng Cái

2

17

034

Trung tâm HN&GDTX Móng Cái P. Hoà Lạc, TP Móng Cái

2

17

037

THPT Bình Liêu T.trấn Bình Liêu, Bình Liêu

1

17

038

THCS-THPT Hoành Mô Xã Hoành Mô, Bình Liêu

1

17

039

Trung tâm HN&GDTX Bình Liêu T.trấn Bình Liêu, Bình Liêu

1

17

040

THPT Đầm Hà T.trấn Đầm Hà, Đầm Hà

2NT

17

041

THCS-THPT Lê Lợi X. Quảng Tân, Đầm Hà

1

17

042

Trung tâm HN&GDTX Đầm Hà T.trấn Đầm Hà, Đầm Hà

2NT

17

044

THPT Quảng Hà T.trấn Quảng Hà, Hải Hà

2NT

17

045

THPT Nguyễn Du T.trấn Quảng Hà, Hải Hà

2NT

17

046

Trung tâm HN&GDTX Hải Hà T.trấn Quảng Hà, Hải Hà

2NT

17

048

THPT Tiên Yên T. trấn Tiên Yên,  Tiên Yên

2NT

17

049

THPT Hải Đông X. Đông Hải, Tiên Yên

1

17

050

THPT Nguyễn Trãi X. Tiên Lãng, Tiên Yên

1

17

051

Trung tâm HN&GDTX Tiên Yên T. trấn Tiên Yên, Tiên Yên

2NT

17

053

THPT Ba Chẽ T.trấn Ba Chẽ,  Ba Chẽ

1

17

054

Trung tâm HN&GDTX Ba Chẽ T.trấn Ba Chẽ, Ba Chẽ

1

17

056

THPT Đông Triều T.trấn Đông Triều,  Đông Triều

2NT

17

057

THPT  Hoàng Quốc Việt T. trấn Mạo Khê,  Đông Triều

1

17

058

THPT Hoàng Hoa Thám Xã Hoàng Quế, Đông Triều

1

17

059

THPT Lê Chân Xã Thuỷ An, Đông Triều

1

17

060

THCS -THPT Trần Nhân Tông T. trấn Mạo Khê, Đông Triều

1

17

061

THCS-THPT Nguyễn Bình Xã Thuỷ An,Đông Triều

1

17

062

TTHNGDTX Đông Triều T. trấn Mạo Khê, Đông Triều

1

17

063

TT.ĐTBD-ĐH Công nghiệp Q. Ninh Xã Yên Thọ, Đông Triều

1

17

066

THPT Bạch Đằng T.trấn Quảng Yên,  Yên Hưng

2NT

17

067

THPT Minh Hà Xã Cẩm La, Yên Hưng

2NT

17

068

THPT Đông Thành Xã Minh Thành, Yên Hưng

1

17

069

THPT Yên Hưng T.trấn Quảng Yên, Yên Hưng

2NT

17

070

THPT Trần Quốc Tuấn Xã Minh Thành, H. Yên Hưng

1

17

071

THPT Ngô Gia Tự Xã Liên Hoà, Yên Hưng

2NT

17

072

TTHN-GDTX  Yên Hưng T. trấn Quảng Yên, H Yên Hưng

2NT

17

075

THPT Hoành Bồ T.Trấn Trới, Hoành Bồ

2NT

17

076

THPT Quảng La Xã Quảng La, H. Hoành Bồ

1

17

077

THPT Thống Nhất Xã Thống Nhất, H. Hoành Bồ

1

17

078

TTHN-GDTX Hoành Bồ T.Trấn Trới, Hoành Bồ

2NT

17

080

THPT Hải Đảo Xã Hạ Long, Vân Đồn

1

17

081

THPT  Quan Lạn Xã Quan Lạn,Vân Đồn

1

17

082

THPT Trần Khánh Dư Cái Rồng, Vân Đồn

1

17

083

TTHN-GDTX  Vân Đồn Cái Rồng, Vân Đồn

1

17

085

THPT Cô Tô T.trấn Cô Tô, Cô Tô

1

17

086

TTHN-GDTX  Cô Tô T.trấn Cô Tô, Cô Tô

1

17

090

CĐ Văn Hoá Nthuật-Du lịch Q.Ninh P. Hồng Hải, TP Hạ Long

2

17

091

CĐ Y tế Q.Ninh P. Hồng Hải, TP Hạ Long

2

17

092

CĐ C.nghiệp C.Phả P Cẩm Thuỷ, TX Cẩm Phả

2

17

093

CtyCơ khí T.tâm Cẩm Phả P Cẩm Thuỷ, TX Cẩm Phả

2

17

094

TH Kinh Tế Q.Ninh P Nam Khê, TX Uông Bí

1

17

095

CĐ Nông Lâm Đông Bắc Xã Minh Thành, H. Yên Hưng

1

17

096

CĐ Công nghiệp &Xây dựng P. Phương Đông, TX Uông Bí

1

17

097

CĐ nghề mỏ Hồng Cẩm P. Bạch Đằng đằng, TP Hạ Long

2

17

98

Phân hiệu 1- CĐ nghề mỏ Hồng Cẩm P Quang Hanh – TX Cẩm Phả

1

17

99

Phân hiệu 2- CĐ nghề mỏ Hồng Cẩm TT Trới , Hoành Bồ

2NT

17

100

Phân hiệu 3- CĐ nghề mỏ Hồng Cẩm TT Tiên Yên, Tiên Yên

2NT

17

101

TC nghề giao thông cơ điện P. Hà khẩu, TP Hạ Long

2

17

102

  TC nghề Công nghiệp và Xây dựng P.Hồng Hải , TP Hạ Long

2

17

103

TC nghề Công nghệ Hạ Long P.Cao Thắng, TP Hạ Long

2

17

104

CĐ nghề Mỏ Hữu nghị P. Thanh Sơn, TX Uông Bí

2

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012

SỞ GD-ĐT: 01 HÀ NỘI

 

Mã tỉnh

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

1A

000

TH PT  Phan Đình Phùng 67B phố Cửa Bắc , Q.Ba Đình

3

1A

001

THPT Nguyễn Trãi- Ba Đình Số 50 phố Nam Cao

3

1A

002

THPT Phạm Hồng Thái Phố Nguyễn Văn Ngọc

3

1A

003

THPT Hà Nội-Amstecdam Phố Hoàng Minh Giám

3

1A

004

THPT DL Phùng Khắc Khoan Xã Minh Phú – Sóc Sơn

2

1A

005

THPT BC Liễu Giai 50-52 Liễu Giai

3

1A

007

THPT Việt -Đức 47 Lý Thường Kiệt, Q.Hoàn Kiếm

3

1A

008

THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm 8 phố Hai Bà Trưng

3

1A

009

THPT DL Mari Quyri 3 Trần Quốc Toản

3

1A

011

THPT Đoàn kết- Hai Bà Trưng 174 Hồng Mai , Q.Hai Bà Trưng

3

1A

012

THPT Trần Nhân Tông 15 phố Hương Viên

3

1A

013

THPT Thăng Long 44 phố Tạ Quang Bửu

3

1A

015

THPT Đống Đa Quan Thổ 1, T.Đ.Thắng, Q.Đ.Đa

3

1A

016

THPT Kim Liên Ngõ 4C Đặng Văn Ngữ

3

1A

017

THPT Lê Quý Đôn-Đống Đa 195 ngõ Xã Đàn II

3

1A

018

THPT Quang Trung- Đống Đa 178 đường Láng

3

1A

019

THPT BC Đống Đa 27/44 Ng. Phúc Lai

3

1A

020

THPT BC Phan Huy Chú 43 ngõ 49 Huỳnh Thúc Kháng

3

1A

021

THPT DL Đinh Tiên Hoàng 67 Phó Đức Chính, Q. Ba Đình

3

1A

022

THPT DL Hồ Tùng Mậu 48 đường Bưởi, Q. Ba Đình

3

1A

023

THPT DL Hà Nội 131 Nguyễn Trãi Thanh Xuân

3

1A

024

THPT DL Văn Hiến Số 9 Hai Bà Trưng, Q Hoàn Kiếm

3

1A

025

THPT DL Anbe Anhstanh A1/ ngõ 102-Trường Chinh

3

1A

026

THPT DL Phan Bội Châu Số 21 Vũ Trọng Phụng, Đống Đa

3

1A

027

THPT DL Lê Thánh Tông Số  40 Trần Cung, Cổ Nhuế, H.Từ Liêm

2

1A

029

THPT Chu Văn An Số 10 Thuỵ Khuê

3

1A

030

THPT DL Đông Đô Số 8 Võng Thị, phường Bưởi

3

1A

032

THPT Yên Hoà 251 Nguyễn Khang, Q. Cầu Giấy

3

1A

033

THPT BC Nguyễn Tất Thành 136 dường Xuân Thuỷ

3

1A

034

THPT DL Lô Mô nô xốp đường Lê Đức Thọ -Từ Liêm

2

1A

035

THPT DL Ng.Bỉnh Khiêm Số 6 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy

3

1A

036

THPT DL Nguyễn Siêu Phố Trung Kính-Cầu Giấy

3

1A

037

THPT Chuyên ĐH SP HN 136 đường Xuân Thuỷ

3

1A

039

THPT Trần Hưng Đạo- Thanh Xuân Ngõ 477, Nguyễn Trãi, T.Xuân

3

1A

040

THPT DL Lương Thế Vinh 233 Khương Trung, Thanh Xuân

3

1A

041

THPT DL Hồ Xuân Hương Số 1 Nguyễn Quý Đức, Thanh Xuân

3

1A

042

THPT DL Ng.Trường Tộ Ngõ 335  Nguyễn Trãi

3

1A

043

THPT DL Lương Văn Can 182 đường Lương Thế Vinh

3

1A

044

THPT DL Ngô Gia Tự 82-Lê Trọng Tấn-T.Xuân

3

1A

045

THPT Chuyên KHTN ĐH QG HN 182 đường Lương Thế Vinh

3

1A

050

THPT Trương Định 204 phố Tân Mai. Q. Hoàng Mai

3

1A

051

THPT Việt Ba Phường Hoàng Liệt, Hoàng Mai

3

1A

052

THPT Hoàng Văn Thụ Phường Lĩnh Nam, Hoàng Mai

3

1A

053

THPT DL Phương Nam Lô18 khu đô thị Định Công

3

1A

055

THPT Nguyễn Gia Thiều 27 ngõ 298, Ngọc Lâm,  L. Biên

3

1A

056

THPT DL Vạn Xuân 56 Hoàng Như Tiếp, Long Biên

3

1A

057

THPT DL Văn Lang Số 10 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình

3

1A

058

THPT DL Lê Văn Thiêm 15 B/234 Ngô Gia Tự, Long Biên

3

1A

060

THPT  Xuân Đỉnh Xã Xuân Đỉnh, H. Từ Liêm

2

1A

061

THPT Ng. Thị Minh Khai Xã Phú Diễn, Huyện Từ Liêm

2

1A

062

TH DL Huỳnh Thúc Kháng Xã Cổ Nhuế, Huyện Từ Liêm

2

1A

063

THPT DL Tây Đô Xã  Mễ trì, Huyện Từ Liêm

2

1A

064

THPT DL Trí Đức Phú Mỹ, Mỹ Đình, Từ Liêm

2

1A

065

THPT DL Đặng Thai Mai Xã Hồng kỳ, Sóc Sơn

2

1A

067

THPT Ngọc Hồi Xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì

2

1A

068

THPT Ngô Thì Nhậm Xã Tả Thanh  Oai, Thanh Trì

2

1A

070

THPT Cao Bá Quát- Gia Lâm Xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm

2

1A

071

THPT Dương Xá Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm

2

1A

072

THPT Nguyễn Văn Cừ Xã Đa Tốn, Huyện Gia Lâm

2

1A

073

THPT Yên Viên Thị trấn Yên Viên, Huyện Gia Lâm

2

1A

074

THPT DL Lý Thánh Tông Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm

2

1A

075

THPT DL Lê Ngọc Hân TT Yên Viên, Gia Lâm

2

1A

076

THPT DL Bắc Đuống 76 Dốc Lã, Yên Thường, Gia Lâm

2

1A

078

THPT Cổ Loa Xã Đông Hội, huyện Đông Anh

2

1A

079

THPT Liên Hà Xã Liên Hà, H Đông Anh

2

1A

080

THPT Vân Nội Xã Vân Nội, H Đông Anh

2

1A

081

THPT Đông Anh Khối 2C thị trấn Đông Anh

2

1A

082

THPT DL Phạm Ngũ Lão Xã Vân Nội, H Đông Anh

2

1A

083

THPT DL An Dương Vương Khối 3A, t/ trấn Đông Anh

2

1A

085

THPT Đa Phúc Thị trấn Đa Phúc, Huyện Sóc Sơn

2

1A

086

THPT Sóc Sơn Xã Phủ Lỗ, H Sóc Sơn

2

1A

087

THPT Kim Anh Xã Thanh Xuân, H Sóc Sơn

2

1A

088

THPT Trung Giã Xã Trung Giã, H Sóc Sơn

2

1A

089

THPT DL Lạc Long Quân Tổ 1 TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn

2

1A

101

THPT DL Hoàng Diệu  Phố Cảm Hội, Hai Bà Trưng

3

1A

102

THPT DL Hồng Hà 780 Minh Khai-HBT

3

1A

103

THPT DL Ng. Đình Chiểu Khu  đô thị đền Lừ, Hoàng Mai

3

1A

104

THPT DL Đào Duy Từ 182 đường Lương Thế Vinh

3

1A

105

THPT DL Phan Chu Trinh 481 đường Âu Cơ, Tây Hồ

3

1A

106

THPT DL Bắc Hà- Đống Đa 1 ngõ 538 đường Láng Đ. Đa

3

1A

107

THPT DL Tô Hiến Thành 43 Ngõ Thịnh Hào 1, Đống Đa

3

1A

108

THPT DL Ng. Văn Huyên 157 chùa Láng, Đ. Đa

3

1A

109

THPT DL Hecman Gmeine Số 1 Doãn Kế Thiện-Cầu giấy

3

1A

110

THPT DL Hồng Bàng 169 Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu giấy

3

1A

111

THPT DL Lê Hồng Phong Đông Hội, Đông Anh

2

1A

112

THPT DL Đông Nam Á 19 Cự Lộc-Thanh Xuân

3

1A

113

THPT DL Đông Kinh 16C  Ng Tam Trinh- Hai Bà Trưng

3

1A

114

THPT DL Trần Quang Khải 1277 đường Giải phóng

3

1A

115

THPT DL Tây Sơn Phúc Đồng-Long Biên

3

1A

116

THPT BC Trần Quốc Tuấn Xã Mỹ Đình-Từ liêm

2

1A

117

THPT DL Lam Hồng Xã Lam Hồng Sóc Sơn

2

1A

118

THPT DL Tô Hiệu Xã Phú Thị-Gia Lâm

2

1A

119

THPT DL Ngô Tất Tố Xã Uy Nỗ-Đông Anh

2

1A

120

THPT DL Nguyễn Du Đại Thịnh, Mê Ninh

2 NT

1A

121

THPT D L Mạc Đĩnh Chi Xã Thanh Xuân-Sóc Sơn

2

1A

122

TTGDTX Ba Đình Ngõ 294 phố Đội Cấn Ba Đình

3

1A

123

PT năng khiếu TDTT Hà Nội Số 14 Trịnh Hoài Đức-Ba Đình

3

1A

124

TTGDTX Hoàn Kiếm 47 Hàng Quạt-Hoàn Kiếm

3

1A

125

TTGDTX Hai Bà Trưng Số 14 phố Lê Gia Định HBT

3

1A

126

BTVH  Tây Sơn Đường Đại Cồ Việt-Hai Bà

3

1A

127

TTGDTX  Đống Đa 5 ngõ 4A  Đặng Văn Ngữ-Đ Đa

3

1A

128

BTVH  Số 3 Đống Đa Ngõ 82 Ng.Phúc Lai-Đ Đa

3

1A

129

TTGDTX Tây Hồ Phường Phú Thượng-Tây Hồ

3

1A

130

TTGDTX Cầu Giấy Ngõ 223 đg  Xuân Thuỷ-C.Giấy

3

1A

131

Trường Nguyễn Viết Xuân Phường Yên Hoà-Cầu Giấy

3

1A

132

BTVH Công nghiệp nhẹ Số 21 ngõ 85 phố Hạ Đình TX

3

1A

133

TTGDTX Thanh Xuân 140 Bùi Xương Trạch-T. Xuân

3

1A

134

TTGDTX- Hoàng Mai Phường Yên Sở-Hoàng Mai

3

1A

135

BTVH  Thạch Bàn Phường Thạch Bàn-Long Biên

3

1A

136

BTVH  Đình Xuyên Xã Đình Xuyên-Gia Lâm

2

1A

137

TTGDTX Việt Hưng Phường Việt Hưng-Long Biên

3

1A

138

TTGDTX Từ Liêm Xã Xuân Phương-Từ Liêm

2

1A

139

TTGDTX Thanh  Trì Xã Thanh Liệt-Thanh Trì

2

1A

140

TTGDTX  Đông Mỹ Xã Đông Mỹ-Thanh Trì

2

1A

141

TTGDTX Phú Thị Xã Đặng Xá-Gia Lâm

2

1A

142

TTGDTX Đông Anh Xã Uy Nỗ-Đông Anh

2

1A

143

TTGDTX Sóc Sơn Thị Trấn Sóc Sơn

2

1A

144

Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia Đường Phạm Văn Đồng-Cầu giấy

3

1A

145

THDL Hoàng Long Xã Kim Nỗ, H Đông Anh

2

1A

146

THPT Tây Hồ Ngõ 143 An Dương Vương,T.hồ

3

1A

147

THPT Nhân Chính Phố Ngụy Như Kon Tum, TXuân

3

1A

148

THPT Lý Thường Kiệt P Thượng Thanh, Long Biên

3

1A

149

THPT Đại Mỗ Thôn An Thái, huyên Từ Liêm

2

1A

150

THPT Thượng Cát Xã Thượng Cát,  Từ Liêm

2

1A

151

THPT Xuân Giang Xã Xuân Giang, Sóc Sơn

2

1A

152

THPT Minh Phú Xã Minh Phú, Sóc Sơn

2

1A

153

THPT DL Ng.Thượng Hiền Xã Phú Minh, Sóc Sơn

2

1A

154

THPT DL Lý Thái Tổ Đường Hoàng  Ngân, Cầu Giấy

3

1A

155

THPT DL Ngô Quyền  Vĩnh Ngọc, Đông Anh

2

1A

156

THPT Cầu Giấy Đường Nguyễn Khánh Toàn CG

3

1A

157

THPT Trung Văn  Xã Trung Văn- Từ Liêm

2

1A

158

THPT DL  Đoàn Thị Điểm  Khu Đô thị Mỹ Đình – Từ Liêm

2

1A

159

THPT TT Việt úc- Hà Nội  Khu Đô thị Mỹ Đình – Từ Liêm

2

1A

160

THPT TT Đại Việt 301 Nguyễn Trãi Thanh Xuân

3

1B

161

THPT Hà Đông Phường Nguyễn Trãi  Hà Đông

3

1B

162

THPT Chuyên Nguyễn Huệ Quận  Hà Đông

3

1B

163

THPT Lê Quí Đôn- Hà Đông p, Nguyễn Trãi, Hà Đông

3

1B

164

THPT Quang Trung- Hà Đông P. Quang Trung, Hà Đông

3

1B

165

THPT  Phùng Hưng Phường Xa La,  Hà Đông

3

1B

166

THPT Trần Hưng Đạo- Hà Đông P. Phú Lãm, Hà Đông

3

1B

167

Trung tâm GDTX   Hà Tây 23 Bùi Bằng Đoàn, Hà Đông

3

1B

168

THPT Sơn Tây Thị xã Sơn Tây

2

1B

169

THPT Xuân Khanh Thị xã Sơn Tây

2

1B

170

THPT Tùng Thiện Thị xã Sơn Tây

2

1B

171

Trường Hữu Nghị 80 Thị xã Sơn Tây

1

1B

172

PT Võ Thuật Bảo Long Thị xã Sơn Tây

2

1B

173

THPT Ng. Tất Thành – Sơn Tây Thị xã Sơn Tây

2

1B

174

Trung tâm GDTX Sơn Tây Thị xã Sơn Tây

2

1B

175

THPT Ba Vì Huyện Ba vì

1

1B

176

THPT Quảng Oai Huyện Ba vì

2NT

1B

177

THPT Bất Bạt Huyện Ba vì

2NT

1B

178

THPT Ngô Quyền- Ba Vì Huyện Ba vì

2NT

1B

179

THPT DT Nội Trú Huyện Ba vì

1

1B

180

THPT Trần Phú Huyện Ba vì

2NT

1B

181

THPT Lương Thế Vinh- Ba Vì Huyện Ba vì

2NT

1B

182

Trung tâm GDTX Ba Vì Huyên Ba Vì

2NT

1B

183

THPT Phúc Thọ Huyện Phúc Thọ

2NT

1B

184

THPT Vân Cốc Huyện Phúc Thọ

2NT

1B

185

THPT Ngọc Tảo Huyện Phúc Thọ

2NT

1B

186

Hữu Nghị T78 Huyện Phúc Thọ

2NT

1B

187

Trung tâm GDTX Phúc Thọ Huyện Phúc Thọ

2NT

1B

188

THPT Hồng Đức Huyện Phúc Thọ

2NT

1B

189

THPT Thạch Thất Huyện Thạch Thất

2NT

1B

190

THPT Phùng Khắc Khoan- Thạch Thất Huyện Thạch Thất

2NT

1B

191

THPT Hai Bà Trưng- Thạch Thất Huyện Thạch Thất

2NT

1B

192

THPT Phan Huy Chú -Thạch Thất Huyện Thạch Thất

2NT

1B

193

THPT Phú Bình Huyện Thạch Thất

2NT

1B

194

THPT Bắc Lương Sơn Huyện Thạch Thất

1

1B

195

Trung tâm GDTX Thạch Thất Huyện Thạch Thất

2NT

1B

196

THPT TT  Minh Khai Huyện Quốc oai

2NT

1B

197

THPT Quốc Oai Huyện Quốc Oai

2NT

1B

198

THPT Minh Khai Huyện Quốc Oai

2NT

1B

199

THPT Cao Bá Quát- Quốc Oai Huyện Quốc Oai

2NT

1B

200

THPT DL Đông Nam á Huyện Quốc Oai

2NT

1B

201

Trung tâm GDTX Quốc Oai Huyên Quốc Oai

2NT

1B

202

DTNT – ĐH Lâm Nghiệp Huyện Chương Mỹ

1

1B

203

THPT Chương Mỹ A Huyện Chương Mỹ

2NT

1B

204

THPT Chương Mỹ B Huyện Chương Mỹ

2NT

1B

205

THPT Chúc Động Huyện Chương Mỹ

2NT

1B

206

THPT Xuân Mai Huyện Chương Mỹ

2NT

1B

207

THPT Ngô Sỹ Liên Huyện Chương Mỹ

2NT

1B

208

THPT Đặng Tiến Đông Huyện Chương Mỹ

2NT

1B

209

Trung tâm GDTX Chương Mỹ Huyên Chương Mỹ

2NT

1B

210

THPT Đan Phượng Huyện Đan Phượng

2NT

1B

211

THPT Hồng Thái Huyện Đan Phượng

2NT

1B

212

THPT Tân Lập Huyện Đan Phượng

2NT

1B

213

Trung tâm GDTX Đan Phượng Huyện Đan Phượng

2NT

1B

214

THPT Hoài Đức A Huyện Hoài Đức

2NT

1B

215

THPT Hoài Đức B Huyện Hoài Đức

2NT

1B

216

THPT Vạn xuân- Hoài Đức Huyện Hoài Đức

2NT

1B

217

THPT Tư thục Bình Minh Huyện Hoài Đức

2NT

1B

218

Trung tâm GDTX Hoài Đức Huyện Hoài Đức

2NT

1B

219

THPT Thanh Oai A Huyện Thanh Oai

2NT

1B

220

THPT Thanh Oai B Huyện Thanh Oai

2NT

1B

221

THPT Nguyễn Du- Thanh Oai Huyện Thanh Oai

2NT

1B

222

Trung tâm GDTX Thanh Oai Huyện Thanh Oai

2NT

1B

223

THPT Mỹ Đức A Huyện Mỹ Đức

2NT

1B

224

THPT Mỹ Đức B Huyện Mỹ Đức

2NT

1B

225

THPT Mỹ Đức C Huyện Mỹ Đức

2NT

1B

226

THPT Hợp Thanh Huyện Mỹ Đức

2NT

1B

227

THPT Đinh Tiên Hoàng Huyện Mỹ Đức

2NT

1B

228

Trung tâm GDTX Mỹ Đức Huyện Mỹ Đức

2NT

1B

229

THPT ứng Hoà A Huyện ứng Hoà

2NT

1B

230

THPT ứng Hoà B Huyện ứng Hoà

2NT

1B

231

THPT Trần Đăng Ninh Huyện ứng Hoà

2NT

1B

232

THPT Đại Cường Huyện ứng Hoà

2NT

1B

233

THPT Lưu Hoàng Huyện ứng Hoà

2NT

1B

234

THPT Ng. Thượng Hiền- Ứng Hoà Huyện ứng Hoà

2NT

1B

235

Trung tâm GDTX ứng Hoà Huyện ứng Hoà

2NT

1B

236

THPT Thường Tín Huyện Thường Tín

2NT

1B

237

THPT Vân Tảo Huyện Thường Tín

2NT

1B

238

THPT Nguyễn Trãi- Thường Tín Huyện Thường Tín

2NT

1B

239

THPT Tô Hiệu- Thường Tín Huyện Thường Tín

2NT

1B

240

THPT Lý Tử Tấn Huyện Thường Tín

2NT

1B

241

Trung tâm GDTX Thường Tín Huyện Thường Tín

2NT

1B

242

THPT Phú Xuyên A Huyện Phú Xuyên

2NT

1B

243

THPT Phú Xuyên B Huyện Phú Xuyên

2NT

1B

244

THPT Tân Dân Huyện Phú Xuyên

2NT

1B

245

THPT Đồng Quan Huyện Phú Xuyên

2NT

1B

246

THPT Ng. Bỉnh Khiêm Huyện Phú Xuyên

2NT

1B

247

Trung tâm GDTX Phú Xuyên Huyện Phú Xuyên

2NT

1B

248

THPT Tiền Phong Huyện Mê Linh

2NT

1B

249

THPT  Tự Lập Huyện Mê Linh

2NT

1B

250

THPT Mê Linh Huyện Mê Linh

2NT

1B

251

THPT Quang Minh Huyện Mê Linh

2NT

1B

252

THPT Yên Lãng Huyện Mê Linh

2NT

1B

253

THPT Tiến Thịnh Huyện Mê Linh

2NT

1B

254

Trung tâm GDTX Mê Linh Huyện Mê Linh

2NT

1A

255

Học Viện Âm nhạc Quốc Gia Hào Nam- Đống Đa

3

1A

256

Cao đẳng Nghệ thuật HàNội Số 7 phố Hai bà Trưng- Hoàn Kiếm

3

1A

257

Trung học Xiếc Trung Ương Mai dịch Cầu Giấy

3

1A

258

THPT TT  Trí Việt Trung Văn, Từ Liêm

2

1A

259

THPT Mai Hắc Đế 25 A ngõ 124 Vĩnh Tuy, HBT

3

1A

260

Trường Quốc Tế HOZIZON  ngõ 15 huỳnh Thúc Kháng, Đ Đa

3

1A

261

THPT Quốc Tế Việt Nam 170 Phạm văn Đồng

3

1A

262

THPT ALFRED NOBEL Khu Đô thị Trung Hoà, T Xuân

3

1A

263

THPT NEWTON Khu TT Q Gia, Mỹ Đình, T Liêm

2

1A

264

THPT Bắc Thăng Long Xã Kim Chung Đông Anh

2

1A

265

THPT Xuân Thuỷ Xã Xuân Phương, Từ Liêm

2

1A

266

THPT Minh Trí Xã Minh Trí Sóc Sơn

2

1B

267

THPT Xa La  Xa la Hà Đông

3

1B

268

THPT Nguyễn Trực  Thị Trấn Quốc Oai

2 NT

1B

269

THPT Bắc Hà, Thanh Oai  Kim Bài Thanh Oai

2 NT

1A

270

CĐ nghề Công nghiệp Hà Nội 131 phố Thái Thịnh, Q. Đống Đa, Hà Nội

3

1A

271

CĐ nghề Hùng Vư­ơng 324 đg B­ưởi, Ph­ờng Vĩnh Phúc, Q.Ba Đình, Hà Nội

3

1A

272

CĐ nghề Phú Châu Số 104, đ­ường Hoàng Quốc Việt, Q.Cầu Giấy, Hà Nội

3

1A

273

CĐ nghề Thăng Long Tổ 45, TT Đông Anh, Đông Anh,Hà Nội

2

1A

274

CĐ nghề Trần H­ng Đạo Số 24, khu TT khí tư­ợng thủy văn, ngõ 4, Phố Phạm Tuấn Tài, Cầu Giấy, Hà Nội

2

1A

275

CĐ nghề Văn Lang Hà Nội Xóm1, xã Đông Ngạc, huyện Từ Liêm, Hà Nội

2

1A

276

CĐ nghề công nghệ cao Hà Nội Xã Tây Mỗ, huyện Từ Liêm, Hà Nội

2

1A

277

CĐ nghề Bách Khoa Hà Nội 15A Tạ Quang Bửu, Phư­ờng Bách Khoa, Quận Hai Bà Trư­ng, Hà Nội

3

1A

278

CĐ nghề kinh doanh và công nghệ Hà Nội Số 29A, ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, ph­ường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Tr­ng, Hà Nội

3

1A

279

TC nghề Giao thông Công chính Hà Nội Xã Minh Khai, Huyện Từ Liêm, Hà Nội

2

1A

280

TC Cơ khí 1 Hà Nội Số 28 tổ 47, TT Đông Anh, H.Đông Anh, Hà Nội

2

1A

281

TC nghề may và thời trang Hà Nội 56 Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Hà Nội

3

1A

282

TC nghề Nấu ăn và Nghiệp vụ khách sạn Hà Nội Số 6, ngõ Lệnh C­, Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Hà Nội

3

1A

283

TC nghề đồng hồ – điện tử – tin học Hà Nội 55 Hàng Bông, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

3

1A

284

TC nghề T­ thục Formach Thị trấn Văn Điển – Huyện Thanh trì – Hà Nội

2

1A

285

TC nghề Dân lập Kỹ thuật tổng hợp Hà Nội Thôn Tân Mỹ, xã Mỹ Đình, Huyện Từ Liêm, Hà Nội

2

1A

286

TC nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ xây dựng Hà Nội 16C đ­ờng Tam Trinh, quận Hoàng Mai, Hà Nội

3

1A

287

TC nghề Dân lập Kỹ nghệ thực hành Tây Mỗ Xã Tây Mỗ, Huyện Từ Liêm, Hà Nội

2

1A

288

TC nghề Dân lập Công nghệ Thăng Long Số 28 Ngõ 20, Tr­ơng Định, Quận Hai Bà Tr­ng, Hà Nội

3

1A

289

TC nghề Dân lập Quang Trung 104 Hoàng Quốc Việt, xã Cổ Nhuế, Huyện Từ Liêm, Hà Nội

2

1A

290

TC nghề Dân lập Cờ Đỏ Thôn Bình An, xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội

2

1A

291

TC nghề Giao thông Vận tải 5B12A, Mai Động, Quận Hoàng Mai, Hà Nội

3

1A

292

TC nghề Dân lập Công nghệ và Nghiệp vụ tổng hợp Hà Nội Khu UBND Đại Mỗ, Xóm Chợ, xã Đại Mỗ, Huyện Từ Liêm, Hà Nội

2

1A

293

TC nghề Việt úc Tầng 3, toà nhà Intracom, Lô C2F, khu tiểu thủ công nghiệp, quận Cầu Giấy, Hà Nội

3

1A

294

TC nghề Du lịch Hà Nội Số 24 Ngõ 85 Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Hà Nội

3

1A

295

TC nghề Kỹ nghệ thực hành HIPT Ngõ 28, tầng 2, chung c­ nhà F, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội

3

1A

296

TC nghề Kinh tế Kỹ thuật vinamotor 35 B Nguyễn Huy T­ởng, ph­ờng Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội

3

1A

297

TC nghề thông tin và truyền thông hà nội Số 30 Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội

3

1A

298

CĐ nghề kỹ thuật công nghệ LOD – Phân hiệu Hà Nội Số 924 đ­ờng Bạch Đằng, Ph­ờng Thanh L­ơng, Quận Hai Bà Tr­ng, Hà Nội

3

1A

299

TC nghề quốc tế đông d­ơng – Phân hiệu Hà Nội Toà nhà Đông D­ương, đư­ờng Phạm Hùng, Mỹ Đình, huyện Từ Liêm, Hà Nội

2

1A

300

CĐ nghề điện Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội

2

1A

301

CĐ Kỹ thuật thiết bị y tế Số 1 Ngõ 89, Ph­ơng Mai, Q.Đống Đa, Hà Nội

3

1A

302

CĐ nghề Kỹ thuật Công nghệ Tổ 59, TT Đông Anh, H.Đông Anh, Hà Nội

2

1A

303

CĐ nghề đư­ờng sắt I P. Thư­ợng Thanh, Quận Long Biên, Hà Nội

3

1A

304

CĐ nghề cơ điện Hà Nội 160 Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

3

1A

305

CĐ nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam Xã D­ơng Xá, Huyện Gia Lâm, Hà Nội

2

1A

306

CĐ nghề Long Biên 2/765 đ­ờng Nguyễn Văn Linh, ph­ờng Sài Đồng, Quận Long Biên, Hà Nội

3

1A

307

CĐ nghề VIGLACERA Số 92 phố Vĩnh Phúc, Ph­ờng Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Hà Nội

3

1A

308

TC nghề số 17 Ngõ 228 đ­ờng Lê Trọng Tấn, Khu đô thị mới Định Công, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

3

1A

309

TC nghề Công đoàn Việt Nam 21 ngõ 167 đ­ờng Tây Sơn, Quang Trung,  Quận Đống Đa, Hà Nội

3

1A

310

TC nghề Công trình I Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội

2

1A

311

TC nghề Giao thông Vận tải Thăng Long Xóm 1, xã Đông Ngạc, H.Từ Liêm, Hà Nội

2

1A

312

TC nghề Cơ khí xây dựng Số 73 Đ­ờng Cổ Bi, xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội

2

1A

313

TC nghề Công nghệ ôtô 83 Triều Khúc, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

3

1A

314

TC nghề số 10 Số 101 Tô Vĩnh Diện, Kh­ơng Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

3

1A

315

TC nghề số 18 Huỳnh Cung, X.Tam Hiệp, H.Thanh trì, Hà Nội

2

1B

316

CĐ nghề bách Khoa Xã Đức Th­ợng, huyện Hoài Đức, Hà Nội

2NT

1B

317

CĐ nghề kỹ thuật – công nghệ – kinh tế SimCo Sông Đà Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội

2NT

1B

318

TC nghề Tổng hợp Hà Nội Số 21 Phố Bùi Bằng Đoàn, Q.Hà Đông, Hà Nội

3

1B

319

TC nghề số I Hà Nội Huyện Phú Xuyên, Hà Nội

2NT

1B

320

TC nghề T­ thục Điện tử – Cơ khí và Xây dựng Việt Hàn Xã Cao D­ơng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội

2NT

1B

321

TC nghề Nhân lực Quốc tế Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội

2NT

1B

322

TC nghề t­ thục Âu Việt Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội

2NT

1B

323

TC nghề Công nghệ Tây An Xã Tân Hội, Huyện Đan Ph­ợng, Hà Nội

2NT

1B

324

TC nghề Sơn Tây Thanh Mỹ, Thị xã Sơn Tây, Hà Nội

2

1B

325

TC nghề Vân Canh Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội

2NT

1B

326

TC nghề Kỹ thuật và Công nghệ Minh C­ường, Huyện Th­ờng Tín, Hà Nội

2NT

1B

327

TC nghề Thăng Long Số 46 ph­ường Sơn Lộc, Thị xã Sơn Tây, Hà Nội

2NT

1B

328

TC nghề Phùng Khắc Khoan Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội

2NT

1B

329

TC nghề T­ thục ASEAN Xã Tiến Xuân, Huyện Thạch Thất , Hà Nội

1

1B

330

TC nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Du lịch Quang Minh Thị trấn Chi Đông, Huyện Mê Linh, Hà Nội

2NT

1B

331

TC nghề Đào tạo nhân lực Vinaconex Xã Đồng Mai, Quận Hà Đông, Hà Nội

3

1B

332

TC nghề Việt Tiệp Km16+500 quốc lộ 1A, Duyên Thái, Thư­ờng Tín, Hà Nội

2NT

1B

333

CĐ nghề Giao thông vận tải Trung ư­ơng I Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội

2NT

1B

334

TC nghề Cơ điện và Chế biến thực phẩm Hà Tây Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội

2NT

1B

335

TC nghề kỹ thuật công nghệ vạn xuân Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội

2NT

1A

336

Trường Nghệ thuật Quân đội Đường Nguyễn Chí Thanh Đống Đa, Hà Nội

3

1A

337

 THPT Hà Thành Số 66 Đội Cấn, Ba Đình

3

1A

338

THPT Hà Nội  Academy Khu đô thị  Cipputra- Tây Hồ

3

1B

339

THPT Trần Đại Nghĩa Huyện Chương Mỹ

2NT

MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI VÃNG LAI

1. Thí sinh nộp hồ sơ ĐKDT tại tỉnh, thành phố mà mình có hộ khẩu thường trú thì ghi mã đơn vị ĐKDT theo quy định của Sở GD&ĐT sở tại.

2. Thí sinh nộp hồ sơ ĐKDT tại tỉnh, thành phố mà mình không có hộ khẩu thường trú thì ghi mã đơn vị ĐKDT theo diện vãng lai được quy định cho các tỉnh, thành phố và nộp trực tiếp tại Sở Giáo dục và Đào tạo như sau:

TT

Tỉnh, thành phố

vãng lai

 

TT

Tỉnh, thành phố

vãng lai

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

Thành phố Hà Nội

TP. Hồ Chí Minh

Thành phố Hải Phòng

Thành phố Đà Nẵng

Tỉnh Hà Giang

Tỉnh Cao Bằng

Tỉnh Lai Châu

Tỉnh Lào Cai

Tỉnh Tuyên Quang

Tỉnh Lạng Sơn

Tỉnh Bắc Cạn

Tỉnh Thái Nguyên

Tỉnh Yên Bái

Tỉnh Sơn La

Tỉnh Phú Thọ

Tỉnh Vĩnh Phúc

Tỉnh Quảng Ninh

Tỉnh Bắc Giang

Tỉnh Bắc Ninh

Tỉnh Hải  Dương

Tỉnh Hưng Yên

Tỉnh Hoà Bình

Tỉnh  Hà Nam

Tỉnh Nam Định

Tỉnh Thái Bình

Tỉnh Ninh Bình

Tỉnh Thanh Hoá

Tỉnh Nghệ An

Tỉnh Hà Tĩnh

Tỉnh Quảng Bình

Tỉnh Quảng Trị

A1

.

A2

A3

A4

A5

A6

A7

A8

B0

B1

B2

B3

B4

B5

B6

B7

B8

B9

C1

C2

C3

C4

C5

C6

C7

C8

C9

D0

D1

D2

 

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

Tỉnh Thừa Thiên-Huế

Tỉnh Quảng Nam

Tỉnh Quảng Ngãi

Tỉnh Kontum

Tỉnh Bình Định

Tỉnh Gia Lai

Tỉnh Phú Yên

Tỉnh Đắc Lắc

Tỉnh Khánh Hoà

Tỉnh Lâm Đồng

Tỉnh Bình Phước

Tỉnh Bình Dương

Tỉnh Ninh Thuận

Tỉnh Tây Ninh

Tỉnh Bình Thuận

Tỉnh Đồng Nai

Tỉnh Long An

Tỉnh Đồng Tháp

Tỉnh An Giang

Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Tỉnh Tiền Giang

Tỉnh Kiên Giang

Thành phố Cần Thơ

Tỉnh Bến Tre

Tỉnh Vĩnh Long

Tỉnh Trà Vinh

Tỉnh Sóc Trăng

Tỉnh Bạc Liêu

Tỉnh Cà Mau

Tỉnh Điện Biên

Tỉnh Đăk Nông

Tỉnh Hậu Giang

D3

D4

D5

D6

D7

D8

D9

E0

E1

E2

E3

E4

E5

E6

E7

E8

E9

G0

G1

G2

G3

G4

G5

G6

G7

G8

G9

H0

H1

H2

H3

H4

Danh mục các ngành nghề đào tạo trình độ Cao đẳng

DANH MỤC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO CẤP IV – TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 14 /2010/TT-BGDĐT ngày 27 / 4 / 2010

của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH

51 TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
5114 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
511402 Đào tạo giáo viên   
51140201 Giáo dục Mầm non
51140202 Giáo dục Tiểu học
51140203 Giáo dục Đặc biệt
51140204 Giáo dục Công dân
51140206 Giáo dục Thể chất
51140207 Huấn luyện thể thao*
51140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh
51140209 Sư phạm Toán học
51140210 Sư phạm Tin học
51140211 Sư phạm Vật lý
51140212 Sư phạm Hoá học
51140213 Sư phạm Sinh học
51140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
51140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
51140216 Sư phạm Kinh tế gia đình
51140217 Sư phạm Ngữ văn
51140218 Sư phạm Lịch sử
51140219 Sư phạm Địa lý
51140221 Sư phạm Âm nhạc
51140222 Sư phạm Mỹ thuật
51140231 Sư phạm Tiếng Anh
5121 Nghệ thuật
512101 Mỹ thuật    
51210103 Hội hoạ
51210104 Đồ hoạ
51210105 Điêu khắc
51210107 Gốm
512102 Nghệ thuật trình diễn
51210203 Sáng tác âm nhạc
51210204 Chỉ huy âm nhạc
51210205 Thanh nhạc
51210207 Biểu diễn nhạc cụ phương tây
51210208 Piano
51210209 Nhạc Jazz
51210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
51210226 Diễn viên sân khấu kịch hát
51210227 Đạo diễn sân khấu
51210234 Diễn viên kịch – điện ảnh
51210236 Quay phim
51210242 Diễn viên múa
51210243 Biên đạo múa
51210244 Huấn luyện múa
512103 Nghệ thuật nghe nhìn
51210301 Nhiếp ảnh
51210302 Công nghệ điện ảnh – truyền hình
51210303 Thiết kế âm thanh – ánh sáng
512104 Mỹ thuật ứng dụng
51210402 Thiết kế công nghiệp
51210403 Thiết kế đồ họa
51210404 Thiết kế thời trang
51210405 Thiết kế nội thất
51210406 Thiết kế mỹ thuật sân khấu – điện ảnh
5122 Nhân văn
512201 Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam
51220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
51220112 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam
51220113 Việt Nam học
512202 Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài
51220201 Tiếng Anh
51220203 Tiếng Pháp
51220204 Tiếng Trung Quốc
51220209 Tiếng Nhật
512203 Nhân văn khác
51220342 Quản lý văn hoá
51220343 Quản lý thể dục thể thao*
5132 Báo chí và thông tin
513201 Báo chí và truyền thông
51320101 Báo chí
51320104 Truyền thông đa phương tiện
51340406 Công nghệ truyền thông
513202 Thông tin -Thư viện
51320202 Khoa học thư viện
513203 Văn thư – Lưu trữ – Bảo tàng
51320303 Lưu trữ học
51320305 Bảo tàng học
513204 Xuất bản – Phát hành
51320402 Kinh doanh xuất bản phẩm
5134 Kinh doanh và quản lý
513401 Kinh doanh
51340101 Quản trị kinh doanh
51340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
51340107 Quản trị khách sạn
51340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
51340115 Marketing
51340121 Kinh doanh thương mại
513402 Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm
51340201 Tài chính – Ngân hàng
51340202 Bảo hiểm
513403 Kế toán – Kiểm toán
51340301 Kế toán
51340302 Kiểm toán
513404 Quản trị – Quản lý
51340404 Quản trị nhân lực
51340405 Hệ thống thông tin quản lý
51340406 Quản trị văn phòng
51340407 Thư ký văn phòng
5138 Pháp luật
513802 Dịch vụ pháp lý
51380201 Dịch vụ pháp lý
5142 Khoa học sự sống
514202 Sinh học ứng dụng
51420201 Công nghệ sinh học
51420202 Kỹ thuật sinh học*
51420203 Sinh học ứng dụng
5144 Khoa học tự nhiên
514402 Khoa học trái đất
51440221 Khí tượng học
51440224 Thuỷ văn
5146 Toán và thống kê
514602 Thống kê
51460201 Thống kê
5148 Máy tính và công nghệ thông tin
514801 Máy tính
51480101 Khoa học máy tính
51480102 Truyền thông và mạng máy tính
51480104 Hệ thống thông tin
514802 Công nghệ thông tin
51480201 Công nghệ thông tin
51480202 Tin học ứng dụng
5151 Công nghệ kỹ thuật
515101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng
51510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
51510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
51510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
51510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông
51510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
515102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
51510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
51510202 Công nghệ chế tạo máy
51510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
51510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
51510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt
515103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
51510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
51510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
51510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
51510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính
515104 Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường
51510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học
51510402 Công nghệ vật liệu
51510405 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước
51510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
515105 Công nghệ sản xuất
51510501 Công nghệ in
51510503 Công nghệ hàn
51510505 Bảo dưỡng công nghiệp
515106 Quản lý công nghiệp
51510601 Quản lý công nghiệp
515109 Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
51510901 Công nghệ kỹ thuật địa chất
51510902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa
515110 Công nghệ kỹ thuật mỏ
51511001 Công nghệ kỹ thuật mỏ
51511002 Công nghệ tuyển khoáng
5154 Sản xuất và chế biến
515401  Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống
51540102 Công nghệ thực phẩm
51540104 Công nghệ sau thu hoạch
51540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản
515402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da
51540202 Công nghệ sợi, dệt
51540204 Công nghệ may
51540206 Công nghệ da giày
515403 Sản xuất, chế biến khác
51540301 Công nghệ chế biến lâm sản
51540302 Công nghệ giấy và bột giấy
5158 Kiến trúc và xây dựng
515803 Quản lý xây dựng
51580302 Quản lý xây dựng
5162 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
516201 Nông nghiệp
51620102 Khuyến nông
51620105 Chăn nuôi
51620110 Khoa học cây trồng
51620112 Bảo vệ thực vật
51620114 Kinh doanh nông nghiệp
51620116 Phát triển nông thôn
516202 Lâm nghiệp
51620201 Lâm nghiệp
51620205 Lâm sinh
51620211 Quản lý tài nguyên rừng
516203 Thuỷ sản
51620301 Nuôi trồng thuỷ sản
5164 Thú y
516402 Dịch vụ thú y
51640201 Dịch vụ thú y
5172 Sức khoẻ
52720201 Y học cổ truyền
517203 Dịch vụ y tế
52720305 Y sinh học thể dục thể thao
51720330 Kỹ thuật y học
51720332 Xét nghiệm y học
51720333 Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng
517205 Điều dưỡng, hộ sinh
51720501 Điều dưỡng
51720502 Hộ sinh
517206 Răng – Hàm – Mặt
51720602 Kỹ thuật phục hình răng
5176 Dịch vụ xã hội
517601 Công tác xã hội
51760101 Công tác xã hội
51760102 Công tác thanh thiếu niên
5181 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân
518105 Kinh tế gia đình
51810501 Kinh tế gia đình
5184 Dịch vụ vận tải
518401 Khai thác vận tải
51840101 Khai thác vận tải
51840107 Điều khiển tàu biển
51840108 Vận hành khai thác máy tàu
5185 Môi trường và bảo vệ môi trường
518501 Kiểm soát và bảo vệ môi trường
51850103 Quản lý đất đai
5186 An ninh, quốc phòng
518601 An ninh và trật tự xã hội
51860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn
518602 Quân sự
51860206 Biên phòng
51860210 Chỉ huy tham mưu

Danh mục các ngành nghề đào tạo trình độ Đại học 2013

DANH MỤC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO CẤP IV – TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 14 /2010/TT-BGDĐT ngày 27 / 4 / 2010

của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH NGHỀ

52 TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
5214 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
521401 Khoa học giáo dục
52140101 Giáo dục học
52140114 Quản lý giáo dục
521402 Đào tạo giáo viên
52140201 Giáo dục Mầm non
52140202 Giáo dục Tiểu học
52140203 Giáo dục Đặc biệt
52140204 Giáo dục Công dân
52140205 Giáo dục Chính trị
52140206 Giáo dục Thể chất
52140207 Huấn luyện thể thao*
52140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh
52140209 Sư phạm Toán học
52140210 Sư phạm Tin học
52140211 Sư phạm Vật lý
52140212 Sư phạm Hoá học
52140213 Sư phạm Sinh học
52140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
52140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
52140217 Sư phạm Ngữ văn
52140218 Sư phạm Lịch sử
52140219 Sư phạm Địa lý
52140221 Sư phạm Âm nhạc
52140222 Sư phạm Mỹ thuật
52140225 Sư phạm Tiếng Jrai
52140226 Sư phạm Tiếng Khme
52140227 Sư phạm Tiếng H’mong
52140228 Sư phạm Tiếng Chăm
52140231 Sư phạm Tiếng Anh
52140232 Sư phạm Tiếng Nga
52140233 Sư phạm Tiếng Pháp
52140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
52140235 Sư phạm Tiếng Đức
52140236 Sư phạm Tiếng Nhật
5221 Nghệ thuật
522101 Mỹ thuật
52210101 Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật
52210103 Hội hoạ
52210104 Đồ hoạ
52210105 Điêu khắc
52210107 Gốm
522102 Nghệ thuật trình diễn
52210201 Âm nhạc học
52210203 Sáng tác âm nhạc
52210204 Chỉ huy âm nhạc
52210205 Thanh nhạc
52210207 Biểu diễn nhạc cụ phương tây
52210208 Piano
52210209 Nhạc Jazz
52210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
52210221 Lý luận và phê bình sân khấu
52210225 Biên kịch sân khấu
52210226 Diễn viên sân khấu kịch hát
52210227 Đạo diễn sân khấu
52210231 Lý luận và phê bình điện ảnh – truyền hình
52210233 Biên kịch điện ảnh – truyền hình
52210234 Diễn viên kịch – điện ảnh
52210235 Đạo diễn điện ảnh – truyền hình
52210236 Quay phim
52210241 Lý luận, phê bình múa
52210242 Diễn viên múa
52210243 Biên đạo múa
52210244 Huấn luyện múa
522103 Nghệ thuật nghe nhìn
52210301 Nhiếp ảnh
52210302 Công nghệ điện ảnh – truyền hình
52210303 Thiết kế âm thanh – ánh sáng
522104 Mỹ thuật ứng dụng
52210402 Thiết kế công nghiệp
52210403 Thiết kế đồ họa
52210404 Thiết kế thời trang
52210405 Thiết kế nội thất
52210406 Thiết kế mỹ thuật sân khấu – điện ảnh
5222 Nhân văn
522201 Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam
52220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
52220104 Hán Nôm
52220105 Ngôn ngữ Jrai
52220106 Ngôn ngữ Khme
52220107 Ngôn ngữ H’mong
52220108 Ngôn ngữ Chăm
52220110 Sáng tác văn học
52220112 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam
52220113 Việt Nam học
522202 Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài
52220201 Ngôn ngữ Anh
52220202 Ngôn ngữ Nga
52220203 Ngôn ngữ Pháp
52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
52220205 Ngôn ngữ Đức
52220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha
52220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
52220208 Ngôn ngữ Italia
52220209 Ngôn ngữ Nhật
52220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
52220211 Ngôn ngữ Ảrập
52220212 Quốc tế học
52220213 Đông phương học
52220214 Đông Nam Á học
52220215 Trung Quốc học
52220216 Nhật Bản học
52220217 Hàn Quốc học
52220218 Khu vực Thái Bình Dương học
522203 Nhân văn khác
52220301 Triết học
52220310 Lịch sử
52220320 Ngôn ngữ học
52220330 Văn học
52220340 Văn hoá học
52220342 Quản lý văn hoá
52220343 Quản lý thể dục thể thao*
5231 Khoa học xã hội và hành vi
523101 Kinh tế học
52310101 Kinh tế
52310106 Kinh tế quốc tế
523102 Khoa học chính trị
52310201 Chính trị học
52310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
52310205 Quản lý nhà nước
52310206 Quan hệ quốc tế
523103 Xã hội học và Nhân học
52310301 Xã hội học
52310302 Nhân học
523104 Tâm lý học
52310401 Tâm lý học
52310403 Tâm lý học giáo dục
523105 Địa lý học
52310501 Địa lý học
52310502 Bản đồ học
5232 Báo chí và thông tin
523201 Báo chí và truyền thông
52320101 Báo chí
52320104 Truyền thông đa phương tiện
52340406 Công nghệ truyền thông
52360708 Quan hệ công chúng
523202 Thông tin – Thư viện
52320201 Thông tin học
52320202 Khoa học thư viện
523203 Văn thư – Lưu trữ – Bảo tàng
52320303 Lưu trữ học
52320305 Bảo tàng học
523204 Xuất bản – Phát hành
52320401 Xuất bản
52320402 Kinh doanh xuất bản phẩm
5234 Kinh doanh và quản lý
523401 Kinh doanh
52340101 Quản trị kinh doanh
52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
52340107 Quản trị khách sạn
52340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
52340115 Marketing
52340116 Bất động sản
52340120 Kinh doanh quốc tế
52340121 Kinh doanh thương mại
523402 Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm
52340201 Tài chính – Ngân hàng
52340202 Bảo hiểm
523403 Kế toán – Kiểm toán
52340301 Kế toán
52340302 Kiểm toán
523404 Quản trị – Quản lý
52340401 Khoa học quản lý
52340404 Quản trị nhân lực
52340405 Hệ thống thông tin quản lý
52340406 Quản trị văn phòng
5238 Pháp luật
523801 Luật
52380101 Luật
52380107 Luật kinh tế
52380108 Luật quốc tế
5242 Khoa học sự sống
524201 Sinh học
52420101 Sinh học
524202 Sinh học ứng dụng
52420201 Công nghệ sinh học
52420202 Kỹ thuật sinh học*
52420203 Sinh học ứng dụng
5244 Khoa học tự nhiên
524401 Khoa học vật chất
52440101 Thiên văn học
52440102 Vật lý học
52440112 Hoá học
52430122 Khoa học vật liệu
524402 Khoa học trái đất
52440201 Địa chất học
52440217 Địa lý tự nhiên
52440221 Khí tượng học
52440224 Thuỷ văn
52440228 Hải dương học
524403 Khoa học môi trường
52440301 Khoa học môi trường
52440306 Khoa học đất
5246 Toán và thống kê
524601 Toán học
52460101 Toán học
52460112 Toán ứng dụng
52460115 Toán cơ
524602 Thống kê
52460201 Thống kê
5248 Máy tính và công nghệ thông tin
524801 Máy tính
52480101 Khoa học máy tính
52480102 Truyền thông và mạng máy tính
52480103 Kỹ thuật phần mềm
52480104 Hệ thống thông tin
524802 Công nghệ thông tin
52480201 Công nghệ thông tin
5251 Công nghệ kỹ thuật
525101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng
52510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
52510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
52510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông
52510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
525102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
52510202 Công nghệ chế tạo máy
52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
52510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt
52510210 Công thôn
525103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
52510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
52510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
52510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính
525104 Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường
52510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học
52510402 Công nghệ vật liệu
52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
525106 Quản lý công nghiệp
52510601 Quản lý công nghiệp
52510602 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
52510603 Kỹ thuật công nghiệp
52510604 Kinh tế công nghiệp
5252 Kỹ thuật
525201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
52520101 Cơ kỹ thuật
52520103 Kỹ thuật cơ khí
52520114 Kỹ thuật cơ – điện tử
52520115 Kỹ thuật nhiệt
52520120 Kỹ thuật hàng không
52520122 Kỹ thuật tàu thuỷ
525202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
52520201 Kỹ thuật điện, điện tử
52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông
52520212 Kỹ thuật y sinh*
52520214 Kỹ thuật máy tính
52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
525203 Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường
52520301 Kỹ thuật hoá học
52520309 Kỹ thuật vật liệu
52520310 Kỹ thuật vật liệu kim loại
52520320 Kỹ thuật môi trường
525204 Vật lý kỹ thuật
52520401 Vật lý kỹ thuật
52520402 Kỹ thuật hạt nhân
525205 Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
52520501 Kỹ thuật địa chất
52520502 Kỹ thuật địa vật lý
52520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
52520504 Kỹ thuật biển
525206 Kỹ thuật mỏ
52520601 Kỹ thuật mỏ
52520604 Kỹ thuật dầu khí
52520607 Kỹ thuật tuyển khoáng
5254 Sản xuất và chế biến
525401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống
52540101 Công nghệ thực phẩm
52540104 Công nghệ sau thu hoạch
52540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản
525402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da
52540201 Kỹ thuật dệt
52540202 Công nghệ sợi, dệt
52540204 Công nghệ may
52540206 Công nghệ da giày
525403 Sản xuất, chế biến khác
52540301 Công nghệ chế biến lâm sản
5258 Kiến trúc và xây dựng
525801 Kiến trúc và quy hoạch
52580102 Kiến trúc
52580105 Quy hoạch vùng và đô thị
52580110 Kiến trúc cảnh quan
525802 Xây dựng
52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng
52580203 Kỹ thuật công trình biển
52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
52580208 Kỹ thuật xây dựng
52580210 Địa kỹ thuật xây dựng
52580212 Kỹ thuật tài nguyên nước
525803 Quản lý xây dựng
52580301 Kinh tế xây dựng
52580302 Quản lý xây dựng
5262 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
526201 Nông nghiệp
52620101 Nông nghiệp
52620102 Khuyến nông
52620105 Chăn nuôi
52620109 Nông học
52620110 Khoa học cây trồng
52620112 Bảo vệ thực vật
52620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
52620114 Kinh doanh nông nghiệp
52620115 Kinh tế nông nghiệp
52620116 Phát triển nông thôn
526202 Lâm nghiệp
52620201 Lâm nghiệp
52620202 Lâm nghiệp đô thị
52620205 Lâm sinh
52620211 Quản lý tài nguyên rừng
526203 Thuỷ sản
52620301 Nuôi trồng thuỷ sản
52620302 Bệnh học thủy sản
52620304 Kỹ thuật khai thác thủy sản
52620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản
5264 Thú y
526401 Thú y
52640101 Thú y
5272 Sức khoẻ
527201 Y học
52720101 Y đa khoa
527202 Y học cổ truyền
52720201 Y học cổ truyền
527203 Dịch vụ y tế
52720301 Y tế công cộng
52720305 Y sinh học thể dục thể thao
52720330 Kỹ thuật y học
52720332 Xét nghiệm y học
52720333 Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng
527204 Dược học
52720401 Dược học
527205 Điều dưỡng, hộ sinh
52720501 Điều dưỡng
527206 Răng – Hàm – Mặt
52720601 Răng – Hàm – Mặt
52720602 Kỹ thuật phục hình răng
527207 Quản lý bệnh viện
52720701 Quản lý bệnh viện
5276 Dịch vụ xã hội
527601 Công tác xã hội
52760101 Công tác xã hội
52760102 Công tác thanh thiếu niên
5281 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân
528102 Khách sạn, nhà hàng
528105 Kinh tế gia đình
52810501 Kinh tế gia đình
5284 Dịch vụ vận tải
528401 Khai thác vận tải
52840101 Khai thác vận tải
52840104 Kinh tế vận tải
52840106 Khoa học hàng hải
5285 Môi trường và bảo vệ môi trường
528501 Kiểm soát và bảo vệ môi trường
52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
52850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
52850103 Quản lý đất đai
528502 Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
52850201 Bảo hộ lao động
5286 An ninh, Quốc phòng
528601 An ninh và trật tự xã hội
52860102 Điều tra trinh sát
52860104 Điều tra hình sự
52860108 Kỹ thuật hình sự
52860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự
52860111 Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm nhân
52860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh trật tự
52860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn
52860116 Hậu cần công an nhân dân
52860117 Tình báo an ninh
528602 Quân sự
52860206 Biên phòng
52860210 Chỉ huy tham mưu
52860214 Chỉ huy kỹ thuật
52860220 Tình báo quân sự
52860226 Hậu cần quân sự

Trường Cao đẳng công nghệ Viettronics Chính thức triển khai mô hình 3 + 1 với Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa, Đài Loan

Ngày 18 tháng 12 năm 2012, giáo sư Teresa Ju, Giám đốc Trung tâm giáo dục Đài Loan –Việt Nam và tiến sỹ Lien, giám đốc Hợp tác Quốc tế trường đại học Khoa học và Công nghệ Lunghwa đã có buổi làm việc với tiến sỹ Phạm Văn Hồng, Hiệu trưởng trường Cao đẳng Công nghệ Viettronics về việc chính thức triển khai chương trình 3+1 theo thỏa thuận đã kí.


Tiến sỹ Phạm Văn Hồng trao đổi cùng Giáo sư Teresa Ju và Tiến sỹ Lien
Thành lập từ năm 1969, đại học Khoa học và Công nghệ Lunghwa hiện đang là đại học tốt nhất trong lĩnh vực Khoa học và Công nghệ tại Đài Bắc. Với trên 70% giảng viên là giáo sư và tiến sỹ đầu ngành, đại học Lunghwa cam kết mang lại giá trị lớn nhất cho người học.
Theo thỏa thuận được kí kết giữa hai trường, công tác nghiên cứu khoa học và trao đổi giảng viên, sinh viên được coi trọng hàng đầu trong viêc làm tiền đề cho việc phát triển hợp tác bền vững, xây dựng chương trình có tính liên kết, hỗ trợ tốt nhất cho học viên đáp ứng được các chuẩn quốc tế. Học viên theo học chương trình liên kết này giữa hai trường theo chương trình 3+1 (có bằng cứ nhân Cao đẳng hệ 3 năm, học 1 năm chuyển tiếp tại đại học Lunghwa để được cấp bằng cử nhân quốc tế của đại học Lunghwa), sẽ nhận nhiều hỗ trợ, ưu đãi từ hai trường.

Chương trình này đã mang lại cho sinh viên cao đẳng Việt Nam và Viettronics những cơ hội được tham gia các chương trình quốc tế với chất lượng và uy tín tốt nhất trong khu vực.